Thursday, 22/04/2021 - 08:34|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Yên Lạc

BIỂU MẪU CÔNG KHAI NĂM HỌC 2020-2021

BIỂU MẪU CÔNG KHAI NĂM HỌC 2020-2021

 

BIEU_MAU_CONG_KHAI (1).doc

Biểu mẫu 09

   PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

          TRƯỜNG THCS YÊN LẠC

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020 -2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

- HS thuộc địa bàn Xã Yên Lạc và các xã lân cận

- Đủ 11 tuổi (sinh năm 2007, có giấy khai sinh hợp lệ, hoàn thành hương trình Tiểu học).

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 và TT 26 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường.

- HS thuộc địa bàn Xã Yên Lạc và các xã lân cận

 

 

 

 

 

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 và TT 26 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường

- HS thuộc địa bàn Xã Yên Lạc và các xã lân cận

 

 

 

 

 

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 và TT 26 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường

- HS thuộc địa bàn Xã Yên Lạc và các xã lân cận

 

 

 

 

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 và TT 26 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện chương trình hiện hành theo quy định của BộGD&ĐT.

- Thời gian học 37 tuần, 1 tuần nghỉ tết, 1 tuần kết thúc năm học.

- Kiến thức kỹ năng đúng quy định chuẩn của BGDĐT.

- Môn học đối với lớp 6,7,8: 13 môn, đối với lớp 9: 14 môn.

- Chương trình đào tạo nhằm phát triển toàn diện, và kỹ năng sống.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường được thành lập trường theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 1998 của Sở GD&ĐT tỉnh Thái Nguyên, hoạt động theo đúng điều lệ trường Trung học.

- Nhà trường và phụ huynh có sự phối hợp chặt chẽ trong việc theo dõi, giáo dục học sinh. Hoạt động Ban đại diện cha mẹ học sinh theo Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT. Ban đại diện học sinh trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường có 3 thành viên, ban đại diện lớp có 2 thành viên.

- Tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh hoạt động đúng điều lệ, kế hoạch do Hội đồng Đội các cấp và kế hoạch nhà trường.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy, học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh và phong trào xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 - Cơ sở vật chất đủ đảm bảo cho tất cả các môn giảng dạy.

- Thiết bị dạy học: Đủ các thiết bị tối thiểu theo quy định Bộ GDĐT.

- Có 01 phòng tin học với 12 máy tính, cơ bản đáp ứng đủ nhu cầu học tập của HS.

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bàn ghế, bảng chống lóa, ánh sáng, quạt  thoáng mát.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Học sinh có hạnh kiểm khá, tốt: 98% 

- Học sinh có học lực khá, giỏi: 41,45%

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, tiêm phòng đúng định kỳ; không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Đạt từ 98% trở lên học sinh lên lớp thẳng (sau khi kiểm tra lại và rèn luyện trong hè)

- Duy trì sĩ số 98,4%

- Đạt từ 98% trở lên học sinh lên lớp thẳng (sau khi kiểm tra lại và rèn luyện trong hè)

- Duy trì sĩ số 99%

- Đạt từ 98% trở lên học sinh lên lớp thẳng (sau khi kiểm tra lại và rèn luyện trong hè)

- Duy trì sĩ số 99%

- 100% được công nhận TN THCS.

- Duy trì sĩ số 99%

         

 

 

Yên Lạc Ngày 18/01/2021

Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

Vũ Trọng Ngọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

 

     PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

         TRƯỜNG THCS YÊN LẠC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,  kì 1 năm học 2020 - 2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

275

62

71

70

72

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

220 (80)

48 (77,4)

53 (74,7)

55 ( 78,6)

64(88,9)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50 ( 18,2)

14 (22,6)

15 ( 21,1)

14 (20)

7 ( 9,72)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5 ( 1,82)

0

3 (4,32)

1 (1,43)

1 (1,39)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

275

62

71

70

72

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

15 ( 5,45)

2 ( 3,23)

6 ( 8,45)

5 ( 7,14)

2 ( 2,87)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

99 ( 36)

26 (41,9 )

23 (32,4)

27( 38,6)

23 (31,9)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

148 ( 53,8)

30 ( 48,4)

36 ( 507,)

37 ( 52,9)

45 ( 62,5)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

13 ( 4,73)

4 ( 6,45)

6 (8,45)

1 (1,43)

2 (2,78)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

3/2

2/1

0

1/1

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

1

0

0

1

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

143/132

38/24

30/41

37/33

38/34

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

179

43

45

40

51

 

 

Yên Lạc Ngày 18/01/2021

Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

Vũ Trọng Ngọc

         

 

 

Biểu mẫu 11

 

   PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG THCS YÊN LẠC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

13

 

II

Loại phòng học

 13

-

1

Phòng học kiên cố

7

 

2

Phòng học bán kiên c

1

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

 

5

Số phòng học bộ môn

5

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

7

Bình quân lớp/phòng học

61,5

 

8

Bình quân học sinh/lớp

34,6

 

III

Số điểm trường

-

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

10 080m2

36,38 m2/HS

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2453 m2

8,85 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

770 m2

1,80 m2/HS

1

Diện tích phòng học (m2)

440 m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

275 m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

55 m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

55 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

23

 

1.1

Khối lớp 6

5

 

1.2

Khối lớp 7

6

 

1.3

Khối lớp 8

7

 

1.4

Khối lớp 9

5

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 6

 

2.2

Khối lớp 7

 2

 

2.3

Khối lớp 8

 2

 

2.4

Khối lớp 9

2

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 60 m2

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

10

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

5

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

0,5

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 0

 

5

Thiết bị khác (âm thanh)

3

3,75

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 7

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

10

1,25

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 0

 

5

Thiết bị khác (âm thanh)

3

3,75

  

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho  giáo viên

 

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 1

30

0.098 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

                

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Yên Lạc, ngày 18  tháng 01 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Vũ Trọng Ngọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

 

    PHÒNG GDĐT HUYỆN PHÚ LƯƠNG

      TRƯỜNG THCS YÊN LẠC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông kì 2, năm học 2020 -2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

24

 

 

16

7

1

 

4

11

 

 6

16 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

20

 

 

13

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

4

 

 

3

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

4

Sinh

2

 

 

2

 

 

 

 

1

 

1

1

 

 

5

Văn

4

 

 

1

4

 

 

3

1

 

1

3

 

 

6

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

7

Địa

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

8

Anh văn

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

9

Công nghệ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

10

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

11

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

13

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

14

Tin học

1

 

 

 

1

 

 

 1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

2

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

1

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 2

 

 

 1

 

 

 2

 1

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên tạp vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yên Lạc, ngày 18  tháng 01 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Vũ Trọng Ngọc

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 104
Tháng 04 : 378
Năm 2021 : 1.209